Từ vựng JLPT N1
chán (vì lặp lại nhiều)
Hết hứng thú vì làm/ăn/xem một thứ quá nhiều: 同じ料理に飽きる. Khác nghĩa với ばてる (kiệt sức), 慣れる (quen), なじむ (hòa nhập). Dạng danh từ 飽き.
慣れる、なじむ、ばてる、うんざりする
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →