Từ vựng JLPT N1
ngưỡng mộ; khao khát
Ngưỡng mộ và ước mình được như vậy, đi với に/への: 都会に憧れる. Không có nghĩa “say mê dồn sức” như 没頭/熱中.
熱中、没頭、慕う
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →