Từ vựng JLPT N1
đáng; xứng đáng
Mẫu: N に値する (尊敬/評価/注目に値する), đứng trước là danh từ giá trị. Đọc あたいする.
足る、〜に足る
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.