Từ vựng JLPT N1
cách đối xử; cách xử lý
Danh từ của 扱う: 子供扱い/丁寧な扱い/取り扱い. “Hành vi (xấu) của ai” là しわざ, khác 扱い.
仕業、取り扱い、待遇
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →