Từ vựng JLPT N1
đại cương; phác thảo
Chỉ khung sơ lược của bài viết, kế hoạch, hình vẽ. Khác レイアウト (cách bố trí hình, chữ trên trang).
レイアウト、スケッチ、概要
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →