Từ vựng JLPT N1
rực rỡ; điêu luyện
Màu sắc rõ ràng, tươi, hoặc kỹ thuật điêu luyện (鮮やかな手並み). Đừng nhầm các từ đuôi 〜やか: おおらか (phóng khoáng, tính cách), すみやか (nhanh chóng), ささやか (nhỏ bé, giản dị).
おおらか、すみやか、ささやか
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →