Từ vựng JLPT N1
được hưởng (ơn); nhận
Trong đề là 与る (あずかる): 〜にあずかる = nhận ơn, được (khen, mời), kính ngữ hơi cũ, vd. お褒めにあずかる. Còn 預かる (nhận giữ hộ) là từ khác; khi khiêm nhường nói “mong muốn” dùng 幸いに存じます, không phải あずかります.
存じる、頂戴する、承る
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →