Từ vựng JLPT N1
giữ hộ, trông hộ
Nhận giữ đồ, người hay thú nuôi của người khác: 荷物を預かる. Đối lập là 預ける (gửi). Đề cập "huy động vốn" dùng 調達, không dùng 預かる.
預ける、引き受ける、調達
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →