Từ vựng JLPT N1
dính chặt; bám riết
Chỉ vật dính sát hoặc người bám lấy không rời (母親にべったり). Khác みっちり (làm việc sát sao, kỹ lưỡng) nên không điền được vào 勉強した.
べたべた、みっちり、ぐっすり
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →