Từ vựng JLPT N1
khổng lồ, đồ sộ
Số lượng, khối lượng rất lớn: 膨大な量/データ/費用. Chỉ dùng cho lượng vật chất/số liệu, không dùng cho mức độ nổi tiếng hay ảnh hưởng (絶大な人気, 絶大な影響). Dễ đọc nhầm はくだい/ばくだい (莫大).
絶大、莫大、偉大、強大
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →