Từ vựng JLPT N1
bộ phận, mảng; hạng mục
Một ban/mảng trong tổ chức hoặc hạng mục trong cuộc thi: 営業部門, 映画部門. "Một phần của" dùng 〜の一環, không dùng 部門.
部署、分野、一環
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →