Từ vựng JLPT N1
phân tán
Tản ra nhiều nơi để giảm rủi ro (リスクを分散する/分散投資). Khác 逸脱 (đi chệch khỏi mục đích, quy tắc).
拡散、逸脱、集中
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →