Từ vựng JLPT N1
phân công; chia nhau đảm nhận
Chia công việc, chi phí, trách nhiệm cho nhiều người cùng gánh: 仕事/費用を分担する. Đồng nghĩa với 手分け khi nói về chia việc; đừng nhầm với 分配 (chia phần), 分割 (cắt ra), 分別 (phân loại rác).
手分け、分配、分割、分別
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →