Từ vựng JLPT N1
khoảng trống (thời gian)
Khoảng thời gian bị gián đoạn, không làm công việc/hoạt động nào (2年のブランク, 育児でブランクがある). Các nghĩa khác như “chỗ trống” không dùng làm tính từ hay động từ như ブランクにする.
オフ、フリー、ブレイク
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →