Từ vựng JLPT N1
nghỉ giải lao; nổi tiếng
Thường là コーヒーブレイク (giờ nghỉ uống cà phê) hoặc ブレイクする (bỗng nổi tiếng, bùng nổ). Không chỉ khoảng gián đoạn công việc lâu năm (đó là ブランク).
ブランク、オフ、フリー
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →