Từ vựng JLPT N1
bắt tay vào làm
Bắt đầu công việc, dự án: 工事/作業に着手する, đi với に. Đối nghĩa là 完了/完成. Là đáp án gần nghĩa của 始めて.
着工、取りかかる
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →