Từ vựng JLPT N1
trí tuệ; sáng kiến
Hay gặp: 知恵を絞る, 知恵を借りる, 生活の知恵. Không phải sự dư dả (余裕/ゆとり).
知識、余裕、工夫
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.