Từ vựng JLPT N1
huy động; cung ứng
Tìm kiếm và chuẩn bị vốn, vật tư, nhân lực cần có: 資金/物資を調達する. Đối tượng là thứ có thể mua hoặc vay; không dùng cho thông tin, tư cách, ý thức.
用意、工面、入手
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →