Từ vựng JLPT N1
gián đoạn; tạm dừng
Đang làm thì phải dừng giữa chừng (作業を中断する/試合が中断). Khác 紛糾 (rối ren, bất đồng nên thành hỗn loạn).
中止、紛糾、中途
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →