Từ vựng JLPT N1
đặt hàng; yêu cầu
Gọi món, đặt hàng: 料理を注文する. Cũng có nghĩa “yêu cầu/đòi hỏi”: 注文をつける. Khác クレーム/苦情 là lời phàn nàn.
苦情、クレーム、発注
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →