Từ vựng JLPT N1
rót vào; bơm vào
Đổ chất lỏng hay vốn vào bên trong: 資金を注入する, 薬液を注入する. Khi thêm nội dung vào văn bản thì dùng 加筆, không dùng 注入.
加筆、混入、添加
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →