Từ vựng JLPT N1
hòa giải; phân xử
Bên thứ ba đứng giữa giải quyết tranh chấp: 仲裁に入る/を頼む, 仲裁裁判. Khác 代行 (làm thay), 干渉 (can thiệp), 媒介 (làm trung gian truyền).
代行、干渉、媒介
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →