Từ vựng JLPT N1
bốc thăm; rút thăm
Chọn ngẫu nhiên người hay vật: 抽選に当たる/抽選で選ぶ. Trích đoạn từ bài báo là 抜粋, chữ 抽 khác 抜 nên cần cẩn thận.
抜粋、摘出、採取
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →