Từ vựng JLPT N1
thiệt hại; tổn thất
Thiệt hại về vật chất lẫn tinh thần; hay đi với 「ダメージを受ける/与える」. Trong câu hỏi đồng nghĩa, ダメージ ≒ 打撃. Đừng nhầm với クレーム (khiếu nại) hay プレッシャー (áp lực).
打撃、クレーム、プレッシャー
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →