Từ vựng JLPT N1
từ bỏ, đành bỏ ý định
Từ bỏ kế hoạch, ước mơ sau khi cân nhắc, nghe trang trọng hơn 諦める. Hay dùng dạng ~を断念する, đồng nghĩa với あきらめる trong câu hỏi tìm từ gần nghĩa.
諦める、断る
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →