Từ vựng JLPT N1
rút khỏi tổ chức
Rút khỏi đoàn thể, đảng, liên minh: 組織を脱退する. Đi chệch khỏi mục đích dùng 逸脱.
逸脱、脱落、退会
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →