Từ vựng JLPT N1
cơ sở dữ liệu
Kho dữ liệu được tổ chức để tra cứu (顧客データベース). Khác メディア (phương tiện truyền thông) và ノウハウ (bí quyết, kinh nghiệm).
ノウハウ、メディア、ベテラン
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →