Từ vựng JLPT N1
truyền lại qua các đời
Truyền tục lệ, truyện kể cho đời sau (民間伝承/を伝承する). Khác 踏襲 (làm theo cách cũ của người đi trước) và 相続 (thừa kế tài sản).
継承、踏襲、相続
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →