Từ vựng JLPT N1
rất nhiều, chất đống
Số lượng rất lớn, thường vật cầm được: どっさり買う/届く. Khác どんより (u ám).
たっぷり、どんより、びっしょり
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →