Từ vựng JLPT N1
đồng tình; hùa theo
Đi theo ý kiến, hành động của người khác (多数派に同調する), thường mang sắc thái thụ động. Khác 妥協 (nhượng bộ), 並行 (song song).
妥協、並行、賛同
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →