Từ vựng JLPT N1
đi cùng; đi kèm
Dẫn người đi theo mình (保護者同伴/を同伴する). Hai thứ chạy song song là 並行, không dùng 同伴.
同行、並行、同調
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →