Từ vựng JLPT N1
hỗ trợ; bổ sung giúp
Giúp đỡ bù đắp chỗ người khác sơ suất hoặc kém: ミスをフォローする, フォローしてくれる. Cũng có nghĩa theo dõi tài khoản mạng xã hội.
キープ、マッチ、アップ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →