Từ vựng JLPT N1
phục hưng; tái thiết
Xây dựng lại, làm sống lại thành phố, kinh tế sau thiên tai, chiến tranh (復興支援). Chú ý âm ふっこう. Khác 復旧 (trả về nguyên trạng) và 修復 (sửa chữa).
復旧、修復、回復
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →