Từ vựng JLPT N1
khôi phục (như cũ)
Đưa hạ tầng, hệ thống bị hỏng về trạng thái ban đầu (電気/電車/システムが復旧する). Phân biệt: 修復 (sửa chữa đồ vật, tranh), 復興 (tái thiết, hồi sinh quy mô lớn), 回復 (hồi phục sức khỏe, trạng thái).
修復、復興、回復
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →