Từ vựng JLPT N1
phổ cập; lan rộng
Thứ gì lan rộng trong xã hội: スマホが普及する. Với “đóng góp cho” dùng 寄与する/貢献する, không dùng 普及する.
波及、寄与、供与
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →