Từ vựng JLPT N1
nhậm chức ở nơi xa
Đến nơi làm việc mới (thường ở chi nhánh, nước ngoài) theo điều động: 海外に赴任する, 単身赴任. Không dùng cho việc đi công tác ngắn ngày (出張) hay lên chức chung chung (就任).
就任、出張、転勤
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →