Từ vựng JLPT N1
rối ren, căng thẳng thêm
Ý kiến mâu thuẫn làm cuộc họp, tình hình rối tung không giải quyết được: 会議が紛糾する. Khác 長引く (kéo dài) và 盛り上がる (sôi nổi).
混乱、長引く
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →