Từ vựng JLPT N1
loạng choạng; chóng mặt
Tả bước đi không vững do mệt, say, sốt (ふらふらになる/ふらふらする), hoặc lòng dạ lung lay. Không dùng để tả dáng vẻ bận rộn đi lại liên tục (đó là せかせか).
せかせか、ぶらぶら、ふわふわ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →