Từ vựng JLPT N1
đáng ngờ
Hay gặp: 不審な人物/点/電話, 不審に思う. Đồng nghĩa với 怪しい. Khác あいまい (mập mờ), でたらめ (bậy bạ).
怪しい、でたらめ、曖昧
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →