Từ vựng JLPT N1
chợt; tình cờ
Diễn tả việc xảy ra bất chợt, không chủ ý, hay đi với ふと思い出す/ふと気づく/ふと目が覚める. Không có nghĩa "rõ ràng" nên không thay được ありありと (= はっきり).
ありあり、ぼんやり、はっきり
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →