Từ vựng JLPT N1
xu hướng, trào lưu xã hội
Khuynh hướng chung của xã hội một thời, có thể tốt xấu: 社会の風潮, 〜という風潮がある. Không dùng cho thời tiết (気候), mốt thời trang (流行) hay không khí cảnh vật (風情).
傾向、流行、風情
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →