Từ vựng JLPT N1
người khai sáng; nguyên gốc
Người đầu tiên bắt đầu một việc, hoặc quán tự nhận là gốc (元祖ラーメン). Khác 根底 trong 根底から覆す (lật đổ từ gốc rễ).
根底、本家、創始者
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →