Từ vựng JLPT N1
khô ráp; sột soạt
Hai nghĩa: bề mặt khô, ráp (がさがさの肌) và tiếng sột soạt của giấy, lá. Không dùng cho độ ẩm cao (じめじめ).
ざらざら、かさかさ、じめじめ
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →