Từ vựng JLPT N1
phù hợp, trùng khớp
Hai thứ trùng khớp hoàn toàn, thường là ý kiến, kết quả, điều kiện: 理論・条件・予想に合致する. Không dùng cho vừa vặn đồ vật hay hợp với người (足に合う, 年齢に合った). Khác 適応 (thích nghi), 転換, 推移.
適応、一致、転換、推移
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →