Từ vựng JLPT N1
ồn ào (nhiều người)
Tiếng nhiều người nói chuyện lẫn lộn ồn ào; thường dùng がやがやと/がやがやする. Không nhầm với じわじわ (từ từ), べたべた (dính).
ざわざわ、わいわい、ごたごた
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →