Từ vựng JLPT N1
trục trặc, không suôn sẻ
Quan hệ hoặc động tác không trôi chảy, gượng gạo: 人間関係がぎくしゃくする. Dùng cho quan hệ con người hơn là máy móc.
ぎこちない、しょんぼり、ごたごた
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →