Từ vựng JLPT N1
lung lay, chao đảo
Vật không vững, rung lắc (ぐらぐらする歯・机・地面); cũng nói nước sôi sùng sục. Đề hay đặt cạnh các từ láy khác có nghĩa rất khác: そわそわ (bồn chồn), ぶらぶら (đi lang thang), めそめそ (sụt sùi), ごろごろ (lăn lóc).
そわそわ、ぶらぶら、ぐつぐつ、ふらふら
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →