Từ vựng JLPT N1
mệt lả, rũ rượi
Mất hết sức lực do mệt, bệnh, nóng: ぐったりする. Không dùng để tả bầu trời u ám (どんより).
へとへと、どんより、ぐっすり
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →