Từ vựng JLPT N1
cản trở; ngăn chặn
Ngăn không cho tiến lên hay thực hiện: 行く手を阻む, 雪に阻まれる. Dùng thể bị động khi bị vật cản lớn (thiên nhiên, kẻ phản đối). Dễ nhầm cách đọc với 拒む (こばむ), 囲む (かこむ), 絡む (からむ).
拒む、妨げる、囲む
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →