Từ vựng JLPT N1
phía sau; sau lưng
Phía sau lưng người hoặc vật, cũng nghĩa bóng là hậu trường (事件の背後). Đọc はいご. Khác 目先 (trước mắt) trong 「目先の利益」.
目先、手中、足場
Thử sức với đề N1 thật
Làm đề các năm, tính giờ như ngày thi, biết điểm từng phần thang 180 và đỗ hay trượt.
Thi thử JLPT N1 miễn phí →